| nhỡ miệng | - Nh. Nhỡ nhời. |
| nhỡ miệng | đgt Như Nhỡ lời: Anh ấy hối hận vì đã nhỡ miệng nói một câu vô lễ với ông cụ. |
| nhỡ miệng | .- Nh. Nhỡ nhời. |
Biết mình nhỡ miệng , Năm nắm chặt tay Bính dịu ngay nhời : Giận mình thì ít , thương mình thì nhiều... Bính vô cùng buồn bã. |
* Từ tham khảo:
- lọt lòng
- lọt sàng xuống nia
- lọt tai
- lọt thỏm
- lọt thọt
- lọt tót