| nhỡ hẹn | - Không làm được như đã hứa. |
| nhỡ hẹn | đgt Không giữ được đúng lời hẹn trước: Vì hội nghị kéo dài, nên tôi nhỡ hẹn với anh. |
| nhỡ hẹn | .- Không làm được như đã hứa. |
| Có lần nhỡ hẹn không sang , thế là lần sau đến , trước khi ra về , các cô gái còn bắt ông gửi khăn áo lại làm tin. |
* Từ tham khảo:
- bất mưu nhi hợp
- bất năng thường
- bất nghì
- bất nghĩa
- bất ngờ
- bất ngờ như bóng đá