| nhún | đt. C/g Dún, rùn xuống lấy đà để phóng mình lên hay đưa mình lên: Nhún mình nhảy lên mô đất; Đố ai lên võng đừng đưa, Lên đu đừng nhún thì chừa lang-vân (CD). // Bật lên hạ xuống nhiều lần: Cành cây nhún // Co chân rùn mình xuống để chào (dáng hát bội): Đào nhún // Rùn vai tỏ ý khinh-bỉ, không cần. |
| nhún | - đg. Co người lại để lấy đà: Nhún chân mà nhảy. - ph. Khiêm tốn: Nói nhún. |
| nhún | đgt. 1. Chùng chân, hạ thấp người xuống để lấy đà bật lên: động tác nhún chân để tạo đà khi nhảy. 2. Tự hạ mình xuống, nhường nhịn hoặc lép vế trong hoàn cảnh nào đó để đạt một mục đích nhất định: chịu nhún một chút để cho nó khỏi chống phá trong thời gian này. |
| nhún | đgt 1. Co người lại để lấy đà: Nhún người để nhảy xa. 2. Có thái độ khiêm tốn nhằm một mục đích gì: Nhún một bước để bảo đảm đoàn kết. trgt Tỏ vẻ khiêm tốn: Anh ấy có thực tài, nhưng thường nói nhún. |
| nhún | đt. 1. Co người xuống để lấy sức mà nhảy lên: Nhún chân để nhảy. 2. Đứng hay ngồi trên một vật gì mà đưa mình lên đưa mình xuống cho rung động, cho lắc-lư: Ngồi trên đu mà nhún. |
| nhún | dt. Tự khiêm, chịu thấp, kém: Nói nhún mình. |
| nhún | .- đg. Co người lại để lấy đà: Nhún chân mà nhảy. |
| nhún | .- ph. Khiêm tốn: Nói nhún. |
| nhún | Tự khiêm, chịu thấp, chịu kém: Nói nhún mình. |
| nhún | Xem “dún”. |
| Ðương đi , hễ gặp một cây dây leo là nàng níu ngay lấy , nhún mình đánh đu , gặp cây nào có quả ăn được như khế , như mơ , là nàng nhẩy lên níu cho kỳ được , sát cả tay mà không biết đau ; thấy bên sườn đồi có dẫy sậy hoa phơn phớt bạc , nàng chạy ra bẻ một vài cây rồi đưa cho Phương một cây làm gậy chống. |
| Cái ơn cứu chữa của bác sĩ tôi sẽ chẳng bao giờ quên... Ông bác sĩ cố giấu đi tất cả niềm kiêu hãnh bằng một câu nhún nhường : Tôi mổ mắt cho ông thì tôi lấy tiền , là tôi cũng vì tiền. |
| Nghe có tiếng ồn ào ở chỗ Nhung và Mạc , Đức liền cất tiếng gọi : Mạc , cái gì thế ? Mạc nhún vai , lạnh lùng đáp : Hình như một cô hàng hoa cảm hay trúng gió gì đó nên đột nhiên khi không ngã lăn đùng ra. |
Bạch Hải cười : Cô nhún mình quá ! Tôi còn lo chưa tả được cái dịu dàng của cô , cái tính dễ cảm động , cái lòng hay thương người của cô. |
Ông đốc vì người ấy là giám đốc mở đồng hồ xem giờ , rồi nhún vai , yên lặng khép cửa bước ra ngoài. |
| Lương lật vội phía trái ra xem giá , và nhún vai thì thầm " Hơi đắt ! " Kể thì đắt thật , vì cái giá hai đồng rưỡi đối với số ngoài ba chục bạc lương của chàng có lẽ cũng hơi quá. |
* Từ tham khảo:
- nhún nhảy
- nhún nhẳn
- nhún nhẩy
- nhún nhường
- nhún vai
- nhụn