| nhủi | đt. C/g Lủi, chui vào: Dế nhủi, chui nhủi // trt. Cái đầu tới trước: Chúi nhủi, tề nhủi // dt. C/g Giủi, (R) vật đan bằng tre, có cán để cầm đẩy dưới sình bắt tôm cá: Cái nhủi, xách nhủi ra đồng // đt. Xúc tôm cá bằng cái nhủi: Đi nhủi, nhủi cá. |
| nhủi | - đg. Nói cua chui vào lỗ. |
| nhủi | 1. dt. Đồ đan bằng tre, dùng để xúc tép, tôm, cá: mang nhủi đi kiếm cá tôm. II. đgt. Dùng nhủi đẩy dưới nước, dưới bùn để bắt cá tôm: nhủi mấy đường mà được khá nhiều tép. |
| nhủi | đgt. Đưa đầu hoặc mõm đẩy đất về phía trước: Chú lợn vừa ăn vừa nhủi mõm. |
| nhủi | dt Đồ đan dùng để xúc tôm, cá: Đem nhủi ra đầm xúc tôm. |
| nhủi | đgt 1. Chui vào: Cua nhủi vào lỗ. 2. Chúi xuống: Nhủi đầu xuống. |
| nhủi | đt. Nht. Chui: Dế nhủi. |
| nhủi | .- đg. Nói cua chui vào lỗ. |
| nhủi | Xem “giủi”. |
| nhủi | Chui: Cua nhủi vào lỗ. |
| Lần này đầu máy bay trực thăng nhủi xuống. |
| Tức khắc , anh bấm đèn "pin" chiếu xuống lỗ miệng hang , rọi cho ba người trông thấy một cái bọc vải mầu xám vuông dài buộc thắt nhiều đường dây đang nhủi vào. |
| Con và anh Đặng nói với nhau , không thể sống chui nhủi được. |
| Cô con gái thứ hai sau nhiều năm sống chui nnhủibên Đài Loan cũng đã trở về hồi cuối năm ngoái , năm nay thì vừa lấy chồng rồi , hôm mồng 10 âm lịch (ngày 7.1). |
| Đàn bà con gái mà đi cứ chúi nnhủira đằng trước , lấy nó thì không cất mặt lên được đâu cháu ơi. |
| Đã thế , trong lúc tôi đau đầu như thế , khi cả nhà dọn mâm cỗ , thím Ba lại chạy tới lanh lảnh nói : Đàn bà con gái mà đi cứ chúi nnhủira đằng trước , lấy nó thì không cất mặt lên được đâu cháu ơi. |
* Từ tham khảo:
- nhúm
- nhúm
- nhúm
- nhúm nhen
- nhúm nhím
- nhun nhũn