| nhúi | đt. X. Chúi. |
| nhúi | đgt. Chúi: té nhúi đầu. |
| Làm xong cỏ cho mấy đám ruộng lúa , nương ngô , khoai lang , nhúi Tản rủ mấy người bạn đi sâu vào trong núi tìm kiếm các loại cây tầm gửi bán cho mấy thầy thuốc bán thuốc bắc ở chợ Thung Huê kiếm tiền. |
| Cho gạo , muối , mì chính đủ dùng trong mười ngày vào trong bao tải , gói vài bộ quần áo phai mầu vào trong túi ni lông , gói ghém đồ đạc cẩn thận , nhúi Tản mới ngồi vào mâm cơm sáng. |
| Mặt trời gác núi nhóm người của nhúi Tản đã đến nơi nghỉ chân. |
| Ðang suy nghĩ , chợt Nhân Ðại nghe thấy tiếng gọi của nhúi Tản : "Ðại ơi sao lâu thế , không có nước để lấy à? Nhanh về còn làm thủ tục nữa đấy , tối đến nơi rồi đó". |
Mày làm gì mà lâu thế? nhúi Tản hỏi. |
| nhúi Tản giục , dù trong lòng anh cũng muốn Nhân Ðại kể thật chi tiết về bầy nộc ra lạ. |
* Từ tham khảo:
- nhúm
- nhúm
- nhúm nhen
- nhúm nhím
- nhun nhũn
- nhùn nhị