| như sau | trt. Như sắp kể tiếp theo đây, lời thuật chuyện: Gặp nó, anh nói như sau... |
| như sau | - Kể ra đây: Những vật dụng như sau: quần áo, chăn màn, đồng hồ..v.v.. |
| như sau | tt, trgt Kể ra đây: Công việc như sau: Thu gọn đồ đạc, đưa cả ra ngoài rồi mới quét vôi tường. |
| như sau | trt. Giống sau. |
| như sau | .- Kể ra đây: Những vật dụng như sau: quần áo, chăn màn, đồng hồ ..v.v.. |
| Ông ta trả lời một cách lưỡng lự như sau : Nhưng bài ấy tuy hay thật , nhưng sở dĩ tôi không đăng là vì sợ không hợp với sở thích của đại đa số độc giả. |
Ngắm cảnh tẻ ngắt , Ngọc có cảm tưởng buồn rầu , như sau mấy ngày tết Nguyên Đán. |
| Anh chỉ mang máng nhớ lại hình như sau tai nạn , họ có mang anh lên bàn mổ , vì lúc bấy giờ anh thoáng ngửi thấy mùi thuốc mê. |
Câu lương duyên thề nguyền giao ước Nghĩa sắt cầm giữ vẹn trước cũng như sau Anh chớ có thấy sang mà bỏ bạn cựu Chớ có phụ khó tham giàu mà bỏ em. |
| Lê Quí Đôn viết trong Phủ Biên Tạp Lục như sau : " Lệ phí thuế ở xứ Quảng Nam khác với xứ Thuận Hóa. |
| Giáo sĩ Diego de Jumilla , một giáo sĩ đương thời viết trong một lá thư tả trận đánh như sau : " Ngày lễ Thánh Tôma ngày 21 tháng Mười Hai xem ra là ngày Thiên ý đã định cho chúng tôi sa vào tay quân khởi nghĩa. |
* Từ tham khảo:
- hiếu thảo
- hiếu thắng
- hiếu thuận
- hiếu trọng tình thâm
- hiếu tử
- hiếu vọng