| nhốt | dt. C/g Dốt, cầm, giam, giữ ở nơi có đóng, có khoá chặt: Nhốt chim trong lồng, nhốt thú trong chuồng, nhốt tù trong khám. |
| nhốt | tt. X. Giốt: Me nhốt. |
| nhốt | - đgt 1. Giam giữ: Nhốt trong ngục. 2. Giữ con vật trong lồng, trong cũi: Nhốt gà; Nhốt chó. |
| nhốt | đgt. 1. Giữ ở nơi được chắn kín như chuồng, lồng... không cho tự do đi lại: nhốt chim trong lồng o gà nuôi nhốt. |
| nhốt | đgt 1. Giam giữ: Nhốt trong ngục. 2. Giữ con vật trong lồng, trong cũi: Nhốt gà; Nhốt chó. |
| nhốt | đt. Giam: Nhốt trong ngục, trong lồng. |
| nhốt | .- đg.1.Giữ ở trong lồng, cũi không cho ra ngoài: Nhốt gà. 2. Giam giữ: Nhốt trong ngục. |
| nhốt | Cũng nói là “dốt”. Giam giữ ở trong lồng, trong cũi: Nhốt chim trong lồng. Nghĩa rộng: Giam-cầm: Nhốt vào ngục. |
Mắt Minh bỗng vơ vẩn để tới mấy con khỉ nhốt trong chuồng. |
| Nhiều khi Minh thấy chúng nó có tính ác nghiệt , bắt nạt lẫn nhau , đánh đấm lẫn nhau , hoặc lấy gạch đá ném những con thú nhốt trong chuồng thì Minh lấy làm khó chịu. |
Liên pha trò : Nhưng sao trông mặt mình cứ như đồ tể đánh chết trâu vậy ! Minh không nhịn được nữa , mới phì cười : Thế nào là mặt đồ tể đánh chết trâu ? Chợt trông thấy bên hàng rào có cái lồng nhốt một con gà mái liền hỏi : Mình mua gà để nuôi đấy à ? Liên đáp gọn : Không , để ăn. |
| Minh cuống lên , nhắm nghiền mắt lại cố tìm cách thoát khỏi cái vòng hắc ám đang bao phủ quanh chàng , như muốn nhốt chàng vào ngục tối. |
| Bay đâu ! Đã bảo nhốt mấy con chó lại. |
| Tôi sẽ cho người trói chân tay , đóng gông rồi nhốt tôi vào cái cũi đó. |
* Từ tham khảo:
- nhột nhạt
- nhột ý
- nhơ
- nhơ bẩn
- nhơ danh
- nhơ nhớ