| nhột | tt. Tê-tê ngoài da, nhất là ở nách, ở lòng bàn tay bàn chân, làm khó chịu và bắt cười: Cù cù-léc) nhột, rờ sờ) nhột // (R) Chột dạ, khó chịu khi bị ám-chỉ: Nhột-nhạt. |
| nhột | - d. Trạng thái muốn cười khi bị cù. |
| nhột | tt. 1. Buồn (khi bị kích thích vào da thịt): cù lúc nhột. 2. Chột dạ: Nói đến chỗ đó là hắn ta nhột rồi. |
| nhột | tt Bật cười khi bị cù hay bị thọc vào nách: Tôi hay nhột, không được cù tôi đâu. |
| nhột | đt. Khó chịu ở da thịt bắt phải tức cười khi bị chọc nách hay cù-nôn. // Làm cho nhột. |
| nhột | .- d. Trạng thái muốn cười khi bị cù. |
| nhột | Bắt phải tức cười khi bị cù hay bị chọc nách: Ai sờ vào gan bàn chân thì mình nhột. |
| Minh nghe xong chỉ thêm bực tức , cười gằn nói : Thà cứ mù như thế này coi bộ còn hay hơn , đỡ phải trông thấy những gì những gì bẩn thỉu , chướng tai gai mắt ! Liên nghe thấy mà nhột nhạt. |
| Nhưng có lẽ vì những lời bày tỏ khi nãy của Liên sẵn gây cho Văn một ấn tượng không mấy gì tốt đẹp với Minh nên chàng đâm ra nhột nhạt , ngỡ là bạn ghen với mình thật. |
| Mấy con ngựa khỏe háu ăn di di cái mõm ướt và nóng vào tay Lãng , cậu cảm thấy nhột nhột , ấm áp một cách thích thú. |
| Những ngày như thế , tôi thường hay mắc võng vào hai cây nhãn ở sau vường nằm ngủ , mơ những cuộc giang hồ vặt ở con đường Hàng Vôi sau nhà Máy Đèn chi chit những cây nhột để bắn sáo sậu và chim khuyên ; mơ những buổi lãng du trên cầu Bồ Đề sang bên Gia Lâm , Gia Quất ; và mơ những buổi sang đi tha thẩn lên Cột Cờ , gần trại lính , cầm một cái đinh chọc vào cây đa lấy nhựa để sang ngồi ở đài “Chiến sỹ trận vong” vê lại thành quả bong. |
| Những ngày như thế , tôi thường hay mắc võng vào hai cây nhãn ở sau vường nằm ngủ , mơ những cuộc giang hồ vặt ở con đường Hàng Vôi sau nhà Máy Đèn chi chit những cây nhột để bắn sáo sậu và chim khuyên ; mơ những buổi lãng du trên cầu Bồ Đề sang bên Gia Lâm , Gia Quất ; và mơ những buổi sang đi tha thẩn lên Cột Cờ , gần trại lính , cầm một cái đinh chọc vào cây đa lấy nhựa để sang ngồi ở đài “Chiến sỹ trận vong” vê lại thành quả bong. |
| Khi tỉnh dậy , thấy có cái gì đó nhột nhột ở cổ. |
* Từ tham khảo:
- nhột ý
- nhơ
- nhơ bẩn
- nhơ danh
- nhơ nhớ
- nhơ nhớp