| nhọc mệt | tt. X. Mệt-nhọc: Thức quá mải vui thêm nhọc mệt, Kém ăn mất ngủ, việc công bừa (HXH.) |
| nhọc mệt | tt. Nht. Nhọc: Có vẻ nhọc mệt. |
| Bà không muốn con gái phải nhọc mệt vì những công việc trong nhà , nên bà bàn với con gái lấy vợ hai cho chồng... Kiếm lấy một người bà nói để về cho nó đỡ đần cơm nước sáng tối và việc vặt trong nhà. |
| Song nhiều khi bị xúc động quá , óc chàng trở nên nhọc mệt. |
Mai theo đuổi mãi một ý nghĩ , một định kiến , đến nỗi tuy nhọc mệt mà không biết rằng mình đương lên dốc. |
| Xấu bụng , ác nghiệt , làm cho kẻ khác khổ sở , mình có được lợi lộc gì đâu ! Điều ấy , nàng đã nhiều lần nghĩ đến và nay trên giường bệnh , tâm trí nàng nhọc mệt nhưng sáng suốt hơn lúc khoẻ mạnh , càng thấy rõ rệt lắm. |
| Lần này tiếng kèn nhanh hơn trước , nhịp với bước chân vội của tốp người nhọc mệt và đói ngấu mong ngóng sự nghỉ ngơi , no say... Hay bước đi , bước đi , như làn lá nhỏ bay theo gió... Tiếng kèn vồn vã vẫn rõ ràng , trong sáng , và bầu trời mở rộng vẫn rung vang. |
Long thở dài một cách nhọc mệt : Thôi thôi thôi ! Nghĩ thế nào cũng là có lý cả ! Càng nghĩ lắm chỉ càng nát óc , âu là chẳng việc cóc gì mà nghĩ ngợi cả lại xong. |
* Từ tham khảo:
- phân đạm một lá
- phân định
- phân đoàn
- phân đoạn
- phân độ
- phân đội