| nho lại | dt (H. lại: chức quan nhỏ) Viên chức phụ trách việc giấy tờ trong các phủ, huyện thời trước: Có những kẻ nho lại sách nhiễu dân lành. |
| nho lạichứa một chất oxi hóa có tác dụng ngăn ngừa việc tích tụ chất béo. |
| Nhưng lần ấy một vị túc nnho lạigiảng cho tôi với một ngữ nghĩa khác. |
* Từ tham khảo:
- ăn tại phủ, ngủ tại công đường
- ăn tàn phá hại
- ăn tạp
- ăn tết
- ăn thật làm bỡn
- ăn thật làm dối