| nho lại | dt (H. lại: chức quan nhỏ) Viên chức phụ trách việc giấy tờ trong các phủ, huyện thời trước: Có những kẻ nho lại sách nhiễu dân lành. |
| nho lạichứa một chất oxi hóa có tác dụng ngăn ngừa việc tích tụ chất béo. |
| Nhưng lần ấy một vị túc nnho lạigiảng cho tôi với một ngữ nghĩa khác. |
* Từ tham khảo:
- quyến dỗ
- quyến dụ
- quyến gió rủ mây
- quyến luyến
- quyến rũ
- quyến thuộc