| quyến luyến | đt. Trìu (tríu)-mến không rời nhau: Quyến-luyến vợ con. |
| quyến luyến | - đg. Biểu thị tình cảm gắn bó, không muốn rời nhau. Quyến luyến nhau, không chịu rời nhau nửa bước. Quyến luyến lúc chia tay. |
| quyến luyến | đgt. Gắn bó, quấn quýt, nấn ná mãi, không muốn xa nhau: quyến luyến lúc chia tay o quyến luyến với vợ con. |
| quyến luyến | đgt (H. quyến: thương yêu; luyến: thương mến) Thương yêu quấn quít: Thuở trước chưa hề cùng quyến luyến (TrTXương); Tôi còn thấy quyến luyến với cảnh (NgTuân). |
| quyến luyến | đt. Thương yêu không nở rời ra // Tình quyến luyến. |
| quyến luyến | .- Yêu thương quấn quít không muốn rời: Quyến luyến vợ con. |
| quyến luyến | Thương yêu quấn-quít: Quyến-luyến vợ con. |
| Đem tiền ra giúp bạn , Dũng không thấy một chút gì vui vẻ trong lòng , chàng có ý nghi ngờ rất khó chịu rằng có lẽ các bạn quyến luyến mình vì mình có nhiều tiền. |
| Ngọc không hiểu vì đâu lúc mới gặp chú Lan chàng đã có lòng quyến luyến , và , như người gặp bạn thân , muốn đem hết những sự đau đớn phiền muộn của mình cùng chú chia sẻ. |
| Vì thế chúng quyến luyến săn sóc đến nhau , thân yêu nhau hơn là trong tình anh em. |
Và chàng , trước kia phong lưu trưởng giả , trước kia khi đi qua đám bình dân bẩn thỉu và nghèo nàn này , chàng vẫn khinh và tự hỏi không biết họ sống để làm gì , sống để mà khổ sở , để mà đói rét , không biết sống đối vơi họ có ý nghĩa gì mà còn ham mê quyến luyến. |
| Không phải vì nàng quyến luyến đứa con lên sáu : nàng không yêu nó vì nó cũng xấc láo như bố. |
Bởi vì cha mẹ không thương Cố lòng ép uổng lấy tuồng vũ phu Tham vàng gả kẻ giàu ngu Cho nên em lỡ đường tu thế này ! Bởi vì chàng cho nên thiếp quá Không có chàng thiếp đã có nơi Khi tê ai mượn chàng quyến luyến mà nay lại thôi Dùng dằng khó dứt , phận lỡ duyên ôi ai đền ? Bởi vì chàng nên chi thiếp phải chịu đòn oan Thân phụ già đánh mắng , thế gian người ta chê cười ! Bởi vì Nam vận ta suy Cho nên vua phải đi ra sơn phòng Cụ Đề cụ Chưởng làm cũng không xong Tán tương , Tán lí cũng một lòng theo Tây. |
* Từ tham khảo:
- quyến thuộc
- quyện
- quyện
- quyết
- quyết
- quyết