| quyến rũ | - đgt. Lôi kéo bằng sức hấp dẫn:quyến rũ bằng sắc đẹp dùng tiền tài để quyến rũ. |
| quyến rũ | đgt. Lôi kéo bằng sức hấp dẫn: quyến rũ bằng sắc đẹp o dùng tiền tài để quyến rũ. |
| quyến rũ | .- Nh. Quyến dỗ: Quyến rũ vị thành niên. |
| Mợ lo ngại rằng với cái sắc đẹp đó , Trác sẽ có thể qquyến rũđược cậu phán một cách dễ dàng. |
| Không phải là nhà thổ chứa đĩ lậu ! Đừng có về nhà bà mà giở cái thói trăng hoa rồi tìm cách qquyến rũchồng bà. |
| Trương nghe có một vẻ quyến rũ mê đắm. |
| Đối với nàng Trương lạ lắm và ái tình của chàng cũng lạ lùng như tính nết chàng , lạ lùng làm nàng ghê sợ nhưng có một sự quyến rũ rất mạnh. |
Trương nắm mạnh lấy hai tay Nhan , mắt Nhan lúc đó chàng nhìn lại thấy đẹp khác thường ; chàng cố dìu lòng để cho vẻ đẹp của hai con mắt Nhan quyến rũ chàng , làm chàng mê đắm và nói với Nhan âu yếm : Em không biết anh yêu em đến bực nào. |
| Chàng nghiệm rằng người nào cũng có một thứ duyên quyến rũ và gợi người ta nghĩ đến những vẻ đẹp mong manh có nhiễm cái buồn xa xôi của những sự thương tiếc không bao giờ nguôi. |
* Từ tham khảo:
- quyện
- quyện
- quyết
- quyết
- quyết
- quyết âm du