Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nhổ giò
đt. Lớn lên mau chóng vào thời-kỳ 16, 17 tuổi:
Con trai nhổ giò mau hơn con gái.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
nhổ giò
đgt.
Lớn lên rất nhanh:
nhổ giò cao nhồng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
nhố nhăng
-
nhỗ nhã
-
nhốc
-
nhốc nhếch
-
nhồi
-
nhồi
* Tham khảo ngữ cảnh
Mỗi con gà , đã có cả chồng gạch đặt sẵn từ khi chúng còn chưa n
nhổ giò
, bốc dáng.
Sau này đã n
nhổ giò
, trở thành một thiếu niên , tôi còn được xem NSƯT Thanh Sang trong vở tuồng Đời cô Lựu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nhổ giò
* Từ tham khảo:
- nhố nhăng
- nhỗ nhã
- nhốc
- nhốc nhếch
- nhồi
- nhồi