| nhổ neo | đt. Phăn sợi đỏi cột cái mỏ-neo cắm sâu dưới bùn lên đặng cho thuyền đi: Tàu nhổ neo // (B) Đứng lên đi hoặc lìa nơi cũ đi nơi khác: Thôi, nhổ neo cho rồi! |
| nhổ neo | - Kéo neo lên để thuyền hay tàu rời bến. Ngr. Đi nơi khác: Chơi ở đây nốt hôm nay, ngày mai sẽ nhổ neo. |
| nhổ neo | đgt. (Tàu, thuyền) kéo neo là để rời bến; trái với cắm neo, thả neo: Thuyền nhổ neo ra khơi. |
| nhổ neo | đgt 1. Kéo neo lên để thuyền hay tàu rời bến: Anh lên bến đi, tàu sắp sửa nhổ neo rồi. 2. Ra đi (thtục): Anh định bao giờ nhổ neo?. |
| nhổ neo | đt. Kéo neo lên, đi: Tàu chưa nhổ neo. |
| nhổ neo | .- Kéo neo lên để thuyền hay tàu rời bến. Ngr. Đi nơi khác: Chơi ở đây nốt hôm nay, ngày mai sẽ nhổ neo. |
| nhổ neo | Kéo cái neo lên để cho tàu bắt đầu đi: Đến giờ tàu nhổ neo. |
Đáng lý thuyền đã nhổ neo xuôi nam từ trung tuần tháng 5 , nếu không gặp phải một vài chuyện rắc rối. |
| Vì thế , khi thuyền đã nhổ neo , người này cảm thấy phải chứng tỏ tất cả lòng ưu ái , thiện cảm đối với người kia. |
| Nhưng lúc ghe nhổ neo con chờ mãi không thấy Chinh đâu. |
| Cũng chưa bao giờ ngực chị như cất cả tảng đá khi ghe anh nhổ neo , rời đi. |
| Vỉ chỉ cần tổ chức lực lượng trên xã thì tàu thuyền đã kịp nnhổ neo, chạy sang bên đất Hậu Lộc. |
| Ngư dân Phải chia sẻ , Nếu biển động kéo dài đá lạnh trên tàu sẽ bị hao dần , và anh em bạn tàu sẽ không có thu nhập , nên khi biển lặng ngày nào anh sẽ nnhổ neongày đó cho tàu thằng tiến ra ngư trường Hoàng Sa bắt đầu cho một chuyến đánh bắt hải sản đầu năm mới Bính Thân.". |
* Từ tham khảo:
- nhỗ nhã
- nhốc
- nhốc nhếch
- nhồi
- nhồi
- nhồi