| nhìn nhận | đt. Nhận ra: Tôi nhìn-nhận là anh nói đúng // (Pháp) Nhận một đứa con trước pháp-luật: Con nhìn-nhận. |
| nhìn nhận | - đg. 1. Nhận thức được : Nhìn nhận sự thật. 2. Cg. Nhìn nhõ. Trông nom săn sóc : Nhìn nhận con cái. |
| nhìn nhận | đgt. 1. Xem xét, đánh giá, kết luận về một vấn đề, sự việc, sự vật nào đó: nhìn nhận khách quan o nhìn nhận chính xác. 2. Nhận ra một thực tế, một sự thật: nhìn nhận sự thật. |
| nhìn nhận | đgt Nhận thức được: Nhìn nhận công lao của anh em. |
| nhìn nhận | đt. Chịu nhận, nhận xem là có thực: Nhìn-nhận một chính-phủ. // Sự nhìn-nhận. |
| nhìn nhận | .- đg. 1. Nhận thức được: Nhìn nhận sự thật. 2. Cg. Nhìn nhõ. Trông nom săn sóc: Nhìn nhận con cái. |
| nhìn nhận | Trông nom săn-sóc: Đi cả năm chẳng nhìn-nhận đến vợ con. |
| Chẳng qua là em không chịu nhìn nhận đó thôi ! Nhưng anh có ích kỷ và kiêu hãnh bao giờ đâu ? Minh cười nhạt , nói bằng một cách như thú nhận : Anh chỉ biết nghĩ tới anh thôi ! Chỉ vì ham thích những lời tán tụng mà quên bẵng đi mất rằng cái tật nguyền của anh đã và đang làm phiền em biêt chừng nào ! Như thế thì chẳng phải là ích kỷ thì là gì ? Có lẽ cho tới bây giờ thì anh chưa kiêu hãnh , nhưng biết đâu nếu thiên hạ cứ tiếp tục ca tụng tâng bốc anh mãi thì không chừng anh sẽ trở nên vậy đó ! Nhiều lúc anh nghĩ đến sự dần dà biến cải tâm hồn của bản thân mà anh giật mình. |
| Thằng Sài đi thúc loa khản đặc cả cổ , chạy ngược chạy xuôi hò hét , khiêng vác khắp làng , khắp xã , không thèm nhìn nhận đến nhà. |
| Có cha mẹ mà cha mẹ dửng dưng không thèm nhìn nhận , thật chẳng còn chút tình nghĩa. |
| Từ những thành công trong lĩnh vực nghiên cứu khoa học , cấp trên bắt đầu nhìn nhận đến anh và cất nhắc anh lên làm một nhiệm vụ quản lý chủ chốt. |
| Nhưng , mình nghĩ , đâu là cái chủ yếu mình phải nhìn nhận. |
| Người ta không thề chỉ nhìn nhận cuộc sống mà còn cần cả thái độ và làm việc để thay đổi cuộc sống đến hoàn thiện. |
* Từ tham khảo:
- nhìn xa thấy rộng
- nhìn xa trông rộng
- nhín
- nhín nhúc
- nhịn
- nhịn đói nằm co còn hơn ăn no vác nặng