| nhịn miệng | đt. Ăn ít hoặc không ăn: Nhịn miệng đãi khách. |
| nhịn miệng | đgt Chịu đựng không ăn: Trông thấy thức ăn ngon mà phải nhịn miệng. |
Cái bống là cái bống bình Thổi cơm nấu nước một mình mồ hôi Rạng ngày có khách đến chơi Cơm ăn rượu uống cho vui lòng chồng Rạng ngày ăn uống vừa xong Tay nhấc mâm đồng , tay trải chiếu hoa nhịn miệng đãi khách đàng xa Ấy là của gửi chồng ta ăn đàng. |
BK Cái bống là cái bống bình Thổi cơm nấu nước một mình mồ côi Sáng ngày có khách đến chơi Cơm ăn rượu uống cho vui lòng chồng Rạng ngày ăn uống vừa xong Tay nhấc mâm đồng , tay trải chiếu hoa nhịn miệng đãi khách đàng xa Ấy là của gửi chồng ta ăn đàng. |
| Ấy chính đôi khi tát nước như thế mà bắt được vài con cá nhỏ hay mấy con tôm càng , họ nhịn miệng không ăn , lại đem biếu vợ chồng người khách lạ tản cư về làng họ. |
| Cảm gió xì xằng thôi nhưng do ông nhịn miệng nên thành ra mãi không dậy được. |
| Hiện nay , do thị trường của những người sành điệu , lắm tiền , nhiều của rất chuộng chất lượng gà Hồ nên ngay cả chính dân trong vùng cũng ít khi được thưởng thức đặc sản quê mình mà toàn bóp mồm , nnhịn miệngđể bán cho giới nhà giàu ở Hà Nội. |
* Từ tham khảo:
- tranh đua
- tranh giành
- tranh hoành tráng
- tranh hùng
- tranh khảm màu
- tranh khắc đồng