| nhìn lầm | đt. Nhận lầm là của mình: Nhìn lầm cây bút của người ta // Nhận lầm ra người khác: Bị bao bố nhìn lầm. |
| Không biết tôi có nhìn lầm hay không , hay là tôi có tưởng tượng lên quá hay không , chứ rõ ràng là tôi đã nhận ra vẻ hoảng thốt của cô bé khi nghe bố tôi giục tôi chuẩn bị xuống xe. |
| Do đôi mắt đã quá mờ hay do phép mầu gì mà cụ Huê đã nhìn lầm hình mình ngày hôm nay thành bóng hình của mình gần chín mươi năm về trước? Cụ Huê ấn chiếc gương vào tay tôi , ríu rít như giọng một thiếu nữ mười sáu tuổi : Đây ! Cháu nhìn vào gương mà xem. |
| Tôi buồn bã nhưng vẫn kiên định với niềm tin của mình , cố gắng chứng minh bố mẹ đã nnhìn lầmngười. |
* Từ tham khảo:
- cơm ba bát, áo ba manh, đói chẳng xanh, rét chẳng chết
- cơm ba bát tắm mát hôm mai
- cơm bạc đũa ngà
- cơm bông
- cơm búng
- cơm bữa