| cơm bữa | dt. Cơm dọn cúng người chết hằng ngày trong vòng một trăm ngày: Cúng cơm bữa. // trt. Thường thường, hằng ngày, xảy ra luôn: Việc đó như cơm bữa. |
| cơm bữa | dt. 1. Cơm ăn hàng ngày theo bữa.2. Chuyện xảy ra thường xuyên, không có gì là lạ cả: cãi nhau như cơm bữa. |
| cơm bữa | dt Bữa ăn thường ngày, không có món gì đặc biệt: Mời anh ăn cơm bữa, chứ không có gì đặc biệt đâu. tt Thường xảy ra, không có gì lạ: Việc ấy chả là cơm bữa mà thôi. |
| cơm bữa | dt. Cơm dùng mỗi bữa ăn; ngb. Sự rất thường xảy ra: Tôi xem việc ấy như cơm bữa, không có gì lạ. // Như cơm bữa. |
| cơm bữa | 1. d. Cơm thường ăn hằng ngày, không có món ăn đặc biệt. 2. t. Thường xảy ra, không có gì lạ: Chuyện cơm bữa. |
| cơm bữa | Cơm thường ăn hàng bữa. Nghĩa bóng nói cái gì thường có luôn, thường làm luôn: Câu chuyện cơm bữa. |
| Nàng tự nhủ : " Chà ! Thì mình bị chửi mắng đã hầu như cơm bữa , can chi còn phải bận lòng. |
| Hai chị em gây nhau , nhưng điều đó xảy ra như cơm bữa ta có để tâm đâu. |
| Chuyện đánh nhau lúc bấy giờ đã trở thành chuyện cơm bữa. |
| Chủ trọ cũng kiếm thêm nhờ nấu cơm bữa cho phu. |
| Nhà Buổi chiều nghèo , chi phí dựa vào kinh phí từ trên quận , từ lòng hảo tâm của bà con gần xa , cơm bữa nhiều ơi là nhiều rau mà ít xịu thịt. |
| Bố tát mẹ , mẹ cũng lao vào cào cấu lại , bằng hành động , bằng lời nói , bằng ánh mắt căm thù… Thuyên chán ngán những cảnh bạo lực xảy ra như cơm bữa trong nhà mình. |
* Từ tham khảo:
- cơm bưng tận miệng, nước rót tận mồm
- cơm cả rá cá cả nồi
- cơm cá chả chim
- cơm cao gạo kém
- cơm cày cơm cấy
- cơm chả lành, canh chả ngọt