| cơm bưng nước rót | Sống sung sướng, có người lo toan, phục vụ đầy đủ chu đáo. |
| cơm bưng nước rót | ng ý nói: Phục vụ chu đáo: Chị ấy đối với mẹ chồng bao giờ cũng cơm bưng nước rót cẩn thận. |
| cơm bưng nước rót |
|
| Bên trong , mấy phòng VIP (dành cho mấy con bạc tiền nhiều , ccơm bưng nước rótcùng nhiều dịch vụ khác tận nơi) giờ đã đóng cửa vì lâu lắm chẳng còn ai VIP. |
| Nào là tập thể dục chung , nào là phục vụ , hầu hạ , ccơm bưng nước rótrồi thì ra lệnh Cherry Milk làm bạn gái của hoàng tử nữa. |
| Chị trấn ở cửa ra vào không cho vợ chồng H. mang thứ gì ra khỏi nhà , dù là đồ của vợ chồng H. Giờ H. mới vỡ lẽ , hóa ra đám cưới nhanh như vậy họ mong có người đến lau dọn nhà cửa , ccơm bưng nước rót, không hơn. |
| Cô đến chán ngấy mất thôi , người ngoài ai cũng bảo Thu có số sướng lấy được chồng hiền lành , hầu hạ ccơm bưng nước rótnhưng có trong chăn mới thấy chăn có rận. |
| Đông Hùng cho biết gia đình vỡ nợ 14 tỉ , từ một người được ccơm bưng nước rót, anh phải bỏ Thủ đô để chạy vào Sài Gòn để kiếm ăn , phải làm đủ nghề , từ phụ hồ đến rửa chén bát. |
* Từ tham khảo:
- cơm cả rá cá cả nồi
- cơm cá chả chim
- cơm cao gạo kém
- cơm cày cơm cấy
- cơm chả lành, canh chả ngọt
- cơm cháo