| cơm bông | dt. Chén cơm và đôi đũa do người con trưởng nam quỳ bưng cúng cha hoặc mẹ, tự tay vẽ thịt hay trứng trong lúc thầy tụng kinh, xong rồi để trên bàn vong. |
| cơm bông | dt. Cơm cúng người chết được đơm vào bát và trên có cắm đôi đũa vót để bông. |
| cơm bông | dt Cơm đơm đầy bát cắm đôi đũa bông (tức đũa vót xơ một đầu) đặt trên quan tài người mới chết chưa đem chôn: Không biết tự bao giờ mà cái tục cơm bông vẫn cứ tồn tại. |
| cơm bông | d. Cơm đơm đầy bát, cắm đôi đũa bông để cúng người chết mới nhập quan mà chưa đem chôn. |
| cơm bông | Bát cơm đơm đầy cắm cái đũa ở trên để cúng người chưa chôn. |
| Tối đó , sau khi ăn đã đời bữa cơm bông súng nấu canh chua cá nâu , mắm sống , tôi chống xuồng qua sông. |
* Từ tham khảo:
- cơm bữa
- cơm bưng nước rót
- cơm bưng tận miệng, nước rót tận mồm
- cơm cả rá cá cả nồi
- cơm cá chả chim
- cơm cao gạo kém