| nhiều điều | tt. C/g Lắm điều, Nh Nhiều chuyện: Nhiều điều thị-phi; nhiều điều xuôi ngược. |
Bà Hai không bao giờ nghĩ đến điều đó ; những lúc khác chắc bà sẽ sợ Loan sang bên ấy dạy học có nhiều điều bất tiện nhưng lúc này thì việc đó làm cho bà mừng rỡ vô cùng. |
| Tôi có xem xét cho kỹ lưỡng thời thấy mình biết thêm được nhiều điều đáng cho vào quyển sách sau này. |
Vâng con hiểu ! Nhưng thuở xưa cha con còn dạy con còn nhiều điều mà cha con cho là hay hơn , và quý hơn cả những điều lễ nghi. |
Con còn biết nhiều điều nữa. |
Bà già đã tám mươi tư Ngồi trong cửa sổ đưa thư lấy chồng Bà già đeo bị hồ tiêu Sống bao nhiêu tuổi nhiều điều đắng cay. |
BK Bà già mang bị hồ tiêu Sống bao nhiêu tuổi nhiều điều đắng cay. |
* Từ tham khảo:
- thiên đàng
- thiên đạo
- thiên đầu thống
- thiên địa
- thiên địa chứng minh
- thiên điều vạn tư