| nhiếc | đt. Mắng mà có kể những việc xấu của người ra: Bị nhiếc không còn chút da mẹ đẻ. |
| nhiếc | - đg. Dùng lời mỉa mai để làm khổ sở người khác: Trượt thi đã buồn lại còn bị nhiếc. |
| nhiếc | đgt. Moi cái xấu và nói lên bằng lời lẽ sâu cay, độc địa, làm khổ tâm: nhiếc con là đồ ăn hại. |
| nhiếc | đgt Dùng lời cay độc làm cho nhục: Người dì ghẻ nhiếc con chồng là đồ ăn hại. |
| nhiếc | đt. Mắng: Bị nhiếc đủ điều. |
| nhiếc | .- đg. Dùng lời mỉa mai để làm khổ sở người khác: Trượt thi đã buồn lại còn bị nhiếc. |
| nhiếc | Mỉa, mắng: Làm xấu không sợ người ta nhiếc. |
| Khương thấy lạnh cả người ; những câu nhiếc của vợ , sự nhát gan lúc định quyên sinh đã làm cho chàng trông thấy rõ cái chết của tâm hồn chàng. |
Bà Đạo nhiếc : Thế nào là đảm thì cô biết đấy. |
Nói đến đấy Loan cảm thấy thân mình trơ trọi sống ở trong một xã hội cũ kỹ mà người nào cũng tỏ cho nàng biết rằng người ta đều có quyền đối với nàng , có quyền nhiếc mắng nàng khi nàng không chịu theo. |
| Bà Phán hầm hầm chạy lại chỗ Loan đứng , nhiếc : Sao mà mợ ác , mợ xấu bụng lắm thế ! Tuy rất căm tức về cử chỉ của Tuất , Loan cũng cố nén lòng , ôn tồn đáp lại bà Phán : Thưa mẹ , con trót lỡ tay. |
Loan nhớ lại đưa đám bà Hai , một mình nàng chống cự với tất cả họ , nàng nhất định không tế lễ , cỗ bàn gì cả , lẳng lặng thuê xe đòn đưa mẹ đi nghĩa địa mặc những lời nhiếc móc , mỉa mai. |
Hôm qua , anh nhiếc em , khiến em hối hận nghĩ lại , nên em đã trở về với chồng cũ của em rồi. |
* Từ tham khảo:
- nhiếc móc
- nhiếc nhóc
- nhiếc xéo
- nhiễm
- nhiễm bệnh
- nhiễm điện