| nhiễm | đt. Nhuộm: Nhiễm-liệu, nhiễm-thảo // (B) Lậm, lây, thấm, vướng lấy, ăn sâu vào: Cảm-nhiễm, tiêm-nhiễm, truyền-nhiễm; nhiễm thói hư tật xấu. |
| nhiễm | - t. 1. Thấm vào: Nhiễm lạnh. 2. Lây sang: Nhiễm bệnh. |
| nhiễm | đgt. Bị yếu tố khác, yếu tố bên ngoài xâm nhập vào, ăn sâu vào, gây biến đổi về chất hoặc bị hậu quả xấu: bị nhiễm độc o nhiễm phóng xạ. |
| nhiễm | đgt Thấm vào; Lây sang: Đi nắng về mưa mỗi ngày, nhiễm sương, nhiễm gió (NgKhải). |
| nhiễm | bt. Nhuộm; ngb. Lây, thấm sang: Nhiễm bịnh, nhiễm độc. // Nhiễm gian-mai. Nhiễm nắng. |
| nhiễm | .- t. 1. Thấm vào: Nhiễm lạnh. 2. Lây sang: Nhiễm bệnh. |
| nhiễm | Nhuộm. Nghĩa bóng: Lây sang, thấm vào: Nhiễm bệnh. Nhiễm phải thói hư. |
| Chỉ ngồi gần Thu , Trương đã thấy trong người đổi khác , cuộc đời và cảnh trời đất lúc đó cũng nhiễm một vẻ khác hẳn lúc thường. |
Mới thoáng qua , Trương cũng đã nhận thấy trong một lúc đôi con mắt của Thu đẹp hẳn lên và nhiễm một vẻ khác : không phải hai con mắt thản nhiên lúc mới gặp. |
| nhiễm những tư tưởng quá mới. |
Dũng đáp : Cô khác , cô nhiễm Tây học , cô biết lấy người mà xét người , không có cái định kiến như mọi người khác , bao giờ cũng cho cha mẹ là phải cả , mà con tất nhiên là trái. |
Loan đáp : Nhưng con còn tân thời hơn chị ấy thì cũng chẳng sợ gì nhiễm tính nết. |
" Những người đã được hấp thụ văn hoá mới đã được tiêm nhiễm những ý tưởng về nhân đạo , về cái quyền tự do cá nhân , lẽ cố nhiên là tìm cách thoát ly ra ngoài chế độ đó , ý muốn ấy chánh đáng lắm. |
* Từ tham khảo:
- nhiễm điện
- nhiễm độc
- nhiễm khuẩn
- nhiễm sắc thể
- nhiễm sắc thể giới tính
- nhiễm sắc thể thường