| nhiễm bệnh | - Bị lây bệnh. |
| nhiễm bệnh | đgt. Bị yếu tố gây bệnh xâm nhập vào cơ thể, bị phát bệnh: nhiễm bệnh ung thư o chưa bị nhiễm bệnh. |
| nhiễm bệnh | tt Bị lây bệnh: Làm việc ở bệnh viện, phải đề phòng nhiễm bệnh. |
| nhiễm bệnh | bt. Lây bịnh. |
| nhiễm bệnh | .- Bị lây bệnh. |
| Trước đó , người Anh chỉ được khuyến cáo thường xuyên rửa tay và tự cách ly tại nhà nếu bị nhiễm bệnh trong khi phần lớn châu Âu đã áp dụng cách ly xã hội. |
| Có lẽ vì thế Allen bị nhiễm bệnh con gái là bệnh nghiện mua sắm. |
| Anh tâm sự , anh bị nhiễm bệnh say lan từ dạo làm lính ở Quân khu Một. |
Tuy nhiên , trong dịch Covid , chỉ cần vài bác sĩ hay điều dưỡng nhiễm bệnh , mất vài tua trực là không còn gì cứu vãn do tình trạng bệnh viện ở đây thường xuyên quá tải , không có lực lượng dự bị , thay thế. |
| 400 cán bộ y tế nhiễm bệnh. |
| Buôn bán cả thi thể người có bệnh Vào tháng 1 2018 , người môi giới có tên Arthur Rathburn ở TP Detroit (bang Michigan) sẽ phải ra tòa án TP với cáo buộc lừa đảo , cung cấp cho bác sĩ các bộ phận thi thể bị nnhiễm bệnhviêm gan và HIV để sử dụng trong hội thảo đào tạo. |
* Từ tham khảo:
- nhiễm độc
- nhiễm khuẩn
- nhiễm sắc thể
- nhiễm sắc thể giới tính
- nhiễm sắc thể thường
- nhiễm thể