| nhiễm điện | đgt. Trở thành có mang điện tích. |
| Qua kiểm tra xác định , hiện tượng thềm nhà nóng lên bất thường là do nnhiễm điện. |
| Thái Nguyên : Nhà nnhiễm điện, dân phải ở... chuồng trâu (1). |
| Nhà nnhiễm điệnnặng , vợ chồng ông Nguyễn Văn Bình phải ở trong chuồng trâu chật chội. |
| Căn nhà của vợ chồng ông Nguyễn Văn Bình bỏ hoang vì bị nnhiễm điệnnặng. |
| Từ đây , tấn bị kịch mang tên nhà nnhiễm điệnbắt đầu , xô đẩy cuộc sống của vợ chồng ông Bình đến tận cùng đau khổ. |
| Chủ nhà dí bút thử điện vào lá cây , dây phơi quần áo , các vận dụng trong nhà , mặt đất bút thử điện đều sáng rực , chứng tỏ nnhiễm điệnquá nặng. |
* Từ tham khảo:
- nhiễm khuẩn
- nhiễm sắc thể
- nhiễm sắc thể giới tính
- nhiễm sắc thể thường
- nhiễm thể
- nhiễm trùng