| nhiếc móc | đt. (đ) Nh Nhiếc: Nhiếc-móc người ta làm chi cho mang tội! |
| nhiếc móc | - Moi cái xấu để làm cho người ta đau khổ, nhục nhã. |
| nhiếc móc | đgt. Bới móc, nhiếc mắng nói chung: lời nhiếc móc chua cay. |
| nhiếc móc | đgt Moi điều cho là xấu của người ta mà mắng khiến cho người ta đau khổ, nhục nhã: Cô phải ra đi vì không chịu nổi những lời nhiếc móc của mụ dì ghẻ. |
| nhiếc móc | đt. Nht. Nhiếc-mắng. |
| nhiếc móc | .- Moi cái xấu để làm cho người ta đau khổ, nhục nhã. |
| nhiếc móc | Cũng nghĩa như “nhiếc”: Anh em nhiếc-móc nhau. |
Loan nhớ lại đưa đám bà Hai , một mình nàng chống cự với tất cả họ , nàng nhất định không tế lễ , cỗ bàn gì cả , lẳng lặng thuê xe đòn đưa mẹ đi nghĩa địa mặc những lời nhiếc móc , mỉa mai. |
| Vì luôn luôn Hồng bị dì ghẻ nhiếc móc , nào những " ngữ ấy mà về làm dâu nhà người ta không khéo chỉ vào mùng ba ra mùng bảy thôi. |
| Toàn những sự thù hằn nhỏ nhen , những lời bóng gió , nhiếc móc. |
| Những câu nhiếc móc mỉa mai lại suốt ngày tuôn ra. |
| Hơi một tí là bà Cả nhắc đến món tiền nợ để nhiếc móc chị , nói nay đuổi đi , mai đuổi đi , không nuôi chị " cái con trương xác chỉ hay ăn " ấy nữa. |
| Bị vợ nhiếc móc , chồng cho biết trên rừng có một chỗ không thiếu gì thứ của ấy. |
* Từ tham khảo:
- nhiếc xéo
- nhiễm
- nhiễm bệnh
- nhiễm điện
- nhiễm độc
- nhiễm khuẩn