| nhích | bt. Xích, trịch qua một bên: Nhích tới cho gần; Ngồi nhích qua một chút // C/g Nhỉnh, (R) trỗi hơn một tí: Cái nầy nhích hơn cái kia độ một 10 một 8. |
| nhích | đt. X. Nhếch: Nhích mép, nhích miệng, nhích môi. |
| nhích | - đg. Khẽ chuyển dịch đi một tí: Nhích cái bàn sang bên phải. |
| nhích | đgt. 1. Chuyển dịch từng tí một: nhích lên o chẳng nhích thêm được chút nào. 2. Nhếch: nhích mép. |
| nhích | đgt Khẽ chuyển dịch đi một tí: Nhích cái ghế sang một bên; Trong năm nay, năng suất lúa có nhích lên. |
| nhích | đt. Khẽ dịch qua một tí: Nhích qua tay trái. // Nhích ra. Nhích vào. |
| nhích | .- đg. Khẽ chuyển dịch đi một tí: Nhích cái bàn sang bên phải. |
| nhích | Khẽ dịch đi một tí: Ngồi nhích về bên tay phải. |
| Cụ còn lạ gì. Rồi bà nhích người sát gần bà Thân , rủ rỉ : Vả lại mình còn hòng nhờ vả về sau |
| Nàng cứ mài đi mài lại một chỗ ấy , chẳng muốn nnhíchngười đi. |
| Nàng bận nói chuyện với mấy người nhà : Trương thấy nàng hơi nhích mép cười và kéo góc vải mấn để vào môi ngậm. |
Dũng vẫn ngồi đăm đăm nhìn cốc rượu , không nhúc nhích. |
Loan đứng sững không nhúc nhích trong lúc bà Phán kêu gọi thất thanh. |
| Dũng để ý nhìn Loan , vẫn thấy Loan ngồi không nhúc nhích , như xa xăm , không mảy may lộ chút cảm động. |
* Từ tham khảo:
- nhiếc mắng
- nhiếc móc
- nhiếc nhóc
- nhiếc xéo
- nhiễm
- nhiễm bệnh