| nhị hoa | dt. Nh Nhị: Vườn xuân hoa nỡ đầy giàn, Ngăn con ong lại kẻo tàn nhị hoa (CD). |
Loan sờ lên tóc vì nàng thấy tóc Dũng vướng đầy nhị hoa vàng : Tóc em có vướng không ? Dũng nói : Có , ta phải phủi kỹ đi , lỡ... Dũng không dám nói hết câu. |
| Mấy chấm vàng của nhị hoa trên mái tóc Loan khiến Dũng giật mình. |
Khi qua vườn , chàng rứt một bông hoa mẫu đơn rồi cầm lấy nhị hoa đưa lên miệng thổi mạnh cho bông hoa quay như chong chóng. |
| Trên giàn hoa lý , vài con ong siêng năng đã bay đi kiếm nhị hoa. |
| Và cái phút cuối cùng của một đời sớm tắt ấy , tôi sẽ quằn quại như con bướm non bị hai ngón tay dữ tợn kẹp chặt vừa lúc nó mới đánh thấy mùi nhị hoa thơm ngát. |
1282 Màu bồ hoàng : màu vàng như nhị hoa xương bồ. |
* Từ tham khảo:
- kế phụ
- kế sách
- kế tập
- kế thất
- kế thế
- kế thế công hầu