| nhẹ cân | tt. Có ít sức nặng, nhỏ, gầy: Võ-sĩ hạng nhẹ cân; bông gòn rất nhẹ cân; vật nầy nhẹ cân hơn vật kia. |
| Tôi đi khám sức khoẻ loại A3 vì răng lệch lạc hai hàm , lại quá nhẹ cân. |
| Cách đây bốn năm Sơn Nam bị hất khỏi võ đài bởi một con gà chọi ít tuổi , bé người và nhẹ cân hơn hắn. |
| Theo thống kê ở một số thành phố lớn như Hà Nội , TP. HCM , Hải Phòng , Cần Thơ , Đà Nẵng số trẻ suy dinh dưỡng nnhẹ câncó khoảng 100.000 cháu , trẻ thừa cân béo phì cũng xấp xỉ con số đó. |
| Thống kê chưa đầy đủ của Viện Dinh dưỡng quốc gia cho thấy , ở một số thành phố lớn ở Việt Nam như Hà Nội , TP.HCM , Hải Phòng , Cần Thơ , Đà Nẵng số trẻ suy dinh dưỡng nnhẹ câncó khoảng 100.000 cháu , trẻ thừa cân béo phì cũng xấp xỉ con số đó. |
| Khuyến khích trẻ ăn nhiều rau xanh và trái cây , hạn chế tiêu thụ thực phẩm nhiều đường , muối , khuyến khích trẻ tập luyện thể thao và hình thành những thói quen ăn uống tốt ngay trong giai đoạn này Đối với trẻ suy dinh dưỡng nnhẹ cân, thấp còi , cần cho trẻ sử dụng sữa có đậm độ năng lượng cao theo công thức F75 và F100 của Tổ chức Y tế thế giới (cung cấp từ 75 100kcalo/100ml). |
| Sinh ra nnhẹ cânliên quan tới chỉ số thông minh thấp không chỉ trong thời thơ ấu mà cả lúc trưởng thành , theo một nghiên cứu từ Đan Mạch. |
* Từ tham khảo:
- xệch xạo
- xềm xệp
- xên
- xênh xang
- xềnh xệch
- xềnh xoàng