Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nhạu
đt. Nháu, xụ xuống khi buồn giận:
Nhạu mặt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
nhạu
tt.
Cau (mặt):
nhạu mặt tức giận.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
nhay nháy
-
nhay nháy
-
nhay nhắt
-
nhay nhút
-
nhảy
-
nhảy bổ
* Tham khảo ngữ cảnh
Bộ phim ghi lại cảnh 3 người phụ nữ trong phòng tắm và không mặc quần áo cùng với những động tác n
nhạu
cảm.
Tử vong sau trận n
nhạu
tại đám cưới chị gáỉ
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nhạu
* Từ tham khảo:
- nhay nháy
- nhay nháy
- nhay nhắt
- nhay nhút
- nhảy
- nhảy bổ