| nhặt thưa | tt, trgt Nói chỗ khít, chỗ thưa: Nhặt thưa gương rọi đầu cành, ngọn đèn trông lọt, trướng huỳnh hắt hiu (K). |
| nhặt thưa | tt. Dày và thưa. |
Anh không trông thấy trăng , nhưng anh chắc rằng trăng đẹp lắm ! Nhất là khi trăng mới mọc lấp lánh qua kẽ lá nhặt thưa có phải không mình ? Chính thế , mình ạ. |
* Từ tham khảo:
- bu lu
- bù
- bù
- bù
- bù
- bù