| ham ăn | đt. Láu ăn, giành ăn nhiều, không kể lợi-hại, tốt xấu: Ham ăn mắc bẫy; Ham ăn hốc uống. |
| Lãng thích nhất là được vuốt ve bờm và lông kỳ của các chú ngựa ham ăn. |
| ham ăn , tôi chết mê chết mệt đồ ăn ở đây. |
| Xuân Diệu loay hoay giữa những bài thơ thù tạc và những bài nói chuyện đi theo lối mòn , Xuân Diệu nhuộm tóc cố làm ra trẻ , ham ăn ham uống , lúc chết mỡ quấn vào tim. |
| Hùng Vương bảo vua rằng : "Ta có sức thần , nước Thục không sợ ử" Rồi Hùng Vương bỏ không sửa sang võ bị , chỉ ham ăn uống vui chơi. |
| Tại cơ quan công an , Phú khai nhận do hham ăntiêu nhưng không có tiền nên đã đi lang thang nhiều nơi ở TX Cửa Lò và TP Vinh để trộm cắp. |
| Trong mv mới , nữ ca sĩ hóa thân thành nàng tiên cá lầy lội , hham ănkhác xa với hình tượng nhân vật trong truyện cổ tích. |
* Từ tham khảo:
- cõi thọ
- con bầy
- con câng
- con cầu con khẩn
- con côi
- con dại