| ăn liền | tt Nói thức ăn mua về không phải nấu nướng mà ăn được ngay: Mì ăn liền. |
Không lưỡng lự , anh cầm lấy ăn liền. |
| Mà không phải tôi chỉ phản khoa học như thế mà thôi đâu : rượu nếp ăn rồi , tôi lại thíăn liền^`n roi mện – Hỡi ơi , mận Thất Khê to bằng quả đào , cắn một miếng ngập răng mà ngọt , dám chắc không có thứ mận Đà Lạt nào sánh kịp ăn luôn cả một vốc nhót cho nó đau bụng luôn đi , nhưng năm nào cũng “giết sâu bọ” như thế , tôi chẳng thấy đau bụng bao giờ hết ! Chính vì “được trời thương " như thế cho nên ở giữa cái thời buổi mà người ta kêu là “thời buổi hoả tiễn” này , nằm ở cái rốn Sài Gòn mà bài hát ca ngợi là “đẹp quá” , tôi vẫn hủ hoá nhằm ngày tết mùng năm thì cứ “giết sâu bọ” như thường – bất di bất dịch ! Ở đây , tôi giết sâu bọ bằng uýtky , mạcten , rượu Minh Mạng nhắm với củ kiệu , mãng cầu , khế xanh , cốc tím , xoài ang ca , vú sữa. |
| Có muốn thì dùng một ly nhỏ trước khi ăn , còn đã mang hẩu lốn ra bàn rồi phải ăn liền , ăn riêng có một thứ hẩu lốn không thôi , hay là ăn luôn với cơm nóng cơm gạo tám thơm , thơm ngào ngạt , thơm nhức mũi , thơm có thể tưởng chừng ăn vào một miếng rồi thân thể ta có tan biến vào hư vô cũng được. |
Có người gọi hẩu lốn là "Long vân khách hội" rồng mây gặp gỡ nhau nghĩ cho kỹ thì cũng không có gì là quá ! Ăn một bát hẩu lốn đầy đủ như thế nhất là nấu lối hỏa thực , nghĩa là để ngay cái lò trước mặt , nấu sôi lên rồi gắp ra ăn liền... sướng không để đâu cho hết. |
| Vậy mà cháo dì Hoa nấu thằng bé ăn liền một mạch hết lưng bát con. |
| Sản phẩm mỳ aăn liềnkhông nhãn mác , hạn sử dụng , đóng gói sơ sài được cho là hàng phế phẩm của Công ty VIFON đang được bán tràn lan ngoài thị trường với giá rất rẻ nhưng chất lượng thì không ai có thể dám chắc có đạt tiêu chuẩn hay không? |
* Từ tham khảo:
- bẩn-quặng
- bận nào
- bận cặp
- bận tay
- bận việc
- bẩng tinh-sương