| bận nào | dt. Có lúc, hồi đó, tiếng nhắc lại một thời-gian đã qua, nhưng không nhớ rõ: Bận nào, tôi có gặp nó mà! |
Hà nói : Cây khế nhà em chị Loan đến chơi bận nào cũng thích mê. |
Cụ tôi mất đi , rồi đến bà tôi , bây giờ đến mẹ tôi vẫn cứ giữ nguyên nếp đó có điều quấy bánh hơi thưa hơn lúc trước : không phải là một tháng một lần , mà vài tháng một bận , và bận nào cũng nhiều , vì mẹ tôi quấy như thế là để chia cho họ hàng và con cháu mỗi nhà vài đĩa. |
| Tôi và anh làm việc ở hai nơi , bận nào tôi về nhà mọi người cũng hỏi anh và ngược lại. |
| Nhớ mùa này mấy năm trước thật thê thảm bởi bbận nàocũng mưa gió bời bời , cả thành phố ẩm thấp nhớp nháp , âm khí phủ lên từng cái cây , ngọn cỏ. |
* Từ tham khảo:
- fa-ra
- FAX
- fe-rít
- féc-mơ-tuya
- festival
- fen-spat