| bận việc | tt. Mắc việc, không rảnh: Đang bận việc, xin miễn tiếp khách. |
| bận việc | Mắc nhiều việc. |
| Lấy cớ là bận việc. |
Lúc lên xe , Thảo nói với Loan : Trước tôi cũng tưởng chị Đạm ốm qua loa , vả lại thấy chị bận việc nhà luôn , nên tôi không nói chuyện. |
| Nàng đổi đề tài nói với chồng : Quên nữa ! Ông Hoạt bận việc nhà nên xin nghỉ hôm nay thành ra chưa có ai thổi cơm. |
| Đến đức Nhân Tôn vì bận việc chinh phục Chiêm Thành và chống chọi với nước Tàu nên trễ nải đạo Phật. |
| Mai vừa đọc và vừa bước vào trong nhà , Huy hỏi : Thư thế nào , chị ? Thư của anh , anh nói bận việc không đi chơi được. |
Vì tuy Lộc đưa tin về nói thác là bận việc , kỳ thực , chàng lên thẳng vườn Bách Thảo chờ sẵn. |
* Từ tham khảo:
- ngọc-bôi
- ngọc-diện
- ngọc-diệp
- ngọc-duẫn
- ngọc-dung
- ngọc-đài