| nhất sinh | trt. Cả đời, suốt một đời người: Nhất sinh, tôi không bao-giờ chịu lòn cúi. |
| nhất sinh | - Suốt một đời: Nhất sinh không đánh bạc. |
| nhất sinh | dt. Một đời: Nhất sinh không làm điều ác. |
| nhất sinh | trgt (H. sinh: sống) Cả cuộc đời: Ông cụ nhất sinh không nói xấu ai. |
| nhất sinh | .- Suốt một đời: Nhất sinh không đánh bạc. |
| nhất sinh | Một đời: Nhất-sinh không làm điều ác. |
| Chỉ trông nét mặt im lặng và cử chỉ trang nghiêm của lão thì tôi thấy giống như lão đang đứng bên giường một ngươi bệnh thập tử nhất sinh. |
| Trong những cơn thập tử nhất sinh , một mình tôi chiến đấu với kẻ thù , nó vẫn mò theo , không hề rời tôi một bước... Nay trước lời kêu gọi của Tổ quốc lâm nguy , nó xin theo các anh ra trận tiền giết giặc , vợ chồng tôi dù thương yêu nó đến mấy cũng phải dứt ruột để cho nó theo các anh... Tía nuôi tôi khẽ dặng hắng mấy tiếng trong cổ. |
| Lưu lạc khắp xứ , trong những cơn thập tử nhất sinh , nó đã cứu tôi bao nhiêu lần thoát chết. |
| Trong bữa ăn , tôi vừa húp canh xì xụp vừa lơ đãng nghe mẹ Hà Lan kể chuyện ông nội tôi đã cứu sống bà trong một cơn bệnh thập tử nhất sinh như thế nào. |
| Ta nhất sinh không vì vàng ngọc hay quyền thế mà phải ép mình viết câu đối bao giờ. |
| Em cũng không hiểu tại sao con người ta cứ phải ốm thập tử nhất sinh thì mới nhận ra chân lý. |
* Từ tham khảo:
- nhất sống nhị chết
- nhất tâm
- nhất tâm thiết thạch
- nhất tề
- nhất thành bất biến
- nhất thần