| nhất tề | trt. Đều, đồng cùng nhau: Ai nấy đều nhất-tề phản-đối. |
| nhất tề | - ph. Tất cả mọi người, đều một loạt: Nhân dân nhất tề đứng dậy chống giặc ngoại xâm. |
| nhất tề | pht. Cùng một lúc, đồng loạt: nhất tề đứng dậy khởi nghĩa, cướp chính quyền. |
| nhất tề | trgt (H. tề: cùng nhau) Cùng nhau làm việc trong một lúc: Triệu triệu con em toàn quốc nhất tề giết giặc (HCM). |
| nhất tề | .- ph. Tất cả mọi người, đều một loạt: Nhân dân nhất tề đứng dậy chống giặc ngoại xâm. |
| Có ai lại đừng vào ăn cho được... Ấy vậy mà người sành ăn phở , người ăn phở kỹ càng không thể dễ tính , nhất tề bước vào một cửa hiệu phở thứ nhất nào để mà ăn liều ăn lĩnh. |
| Một đàn chó dữ như đàn hùm ở đâu nhất tề sồ ra. |
| Ngoài đình và ở các điếm , hiệu sừng hiệu ốc nhất tề thổi lên tu tu. |
| Không làm thế nào chống được , phải nhanh chân không thì chết mất ngáp ! Tôi hô lớn : Anh em ơi ! Chạy đi ! Bọn tôi nhất tề bay giạt vào nấp trong bụi cỏ ấu. |
Khát Chân liền ra lệnh các cây súng1198 nhất tề nhả đạn , bắn trúng thuyền Bồng Nga , xuyên suốt ván thuyền , Bồng Nga chết , người trong thuyền ồn ào kêu khóc. |
| Kế đó , lại tăng quân vây bức bốn bên , Hẹn đến giữa tháng 10 nhất tề diệt giặc. |
* Từ tham khảo:
- nhất thần
- nhất thần giáo
- nhất thất túc thành thiên cổ hận
- nhất thì nhì thực
- nhất thiết
- nhất thống sơn hà