| nhất thiết | trt. Hết thảy, đều hết: Chống xâm-lăng không nhất-thiết là ai cũng phải cầm súng. |
| nhất thiết | - Theo một thể lệ, qui tắc, kỷ luật không thể thay đổi: Nhất thiết phải soạn xong bài trước khi vào lớp giảng dạy. |
| nhất thiết | pht. Dứt khoát, bắt buộc phải như thế, không thể nào khác: Việc này nhất thiết phải giải quyết xong trong tuần này. |
| nhất thiết | trgt Nhất định phải như thế, không thể khác được: Để tiến hành chiến tranh nhân dân, nhất thiết phải động viên toàn dân (VNgGiáp). |
| nhất thiết | trt. Hết thảy, tất cả đều phải: Nhất thiết mọi việc đều phải tuân theo. |
| nhất thiết | .- Theo một thể lệ, qui tắc, kỷ luật không thể thay đổi: Nhất thiết phải soạn xong bài trước khi vào lớp giảng dạy. |
| nhất thiết | Hết thảy: Nhất thiết chúng sinh đều chịu khổ. |
| Nói tóm lại , quan đây chỉ có nghĩa là ‘ông’ , là ‘ngài’ thôi chứ không nhất thiết là vì người đó làm chức quan nào. |
| nhất thiết mỗi gia đình phải xay ngô lấy lõi đủ mười ngày ăn. |
| Hiểu gạt đi. nhất thiết phải làm chuyên môn giỏi |
| Còn chuyện cô muốn hỏi , sẽ có dịp nào đó , anh hứa nhất thiết khi có điều kiện cho phép , anh sẽ nói tất cả. |
| Nhưng nhất thiết phải tạo điều kiện cho Hương đi học đỡ trở ngại. |
| Hễ có người mình quý đến nhà là nhất thiết phải ăn uống cái gì đó mới coi là thân mật hết lòng. |
* Từ tham khảo:
- nhất thời
- nhất thủ nhì vĩ
- nhất ti phù cửu đỉnh
- nhất trí
- nhất tiễn song điều
- nhất tiếu thiên kim