| nhất tâm | đt. Một lòng, chuyên-tâm vào: Nhất tâm làm hiàu // Cùng một lòng, đồng lòng: Tất-cả đều nhất tâm. |
| nhất tâm | - Một lòng, đồng lòng: Trên dưới nhất tâm. |
| nhất tâm | I. tt. Một lòng, đồng lòng: tất cả đều nhất tâm, triệu người như một. II. pht. Trước sau như một, duy trì mãi, không đổi thay: Ta nhất tâm đợi bạn, bạn dùng dằng đợi ai. |
| nhất tâm | tt, trgt (H. tâm: lòng) Một lòng; Đồng lòng: Cả nước nhất tâm chống giặc xâm lược. |
| nhất tâm | bt. Một lòng, đồng lòng: Nhất tâm chống giặc. |
| nhất tâm | .- Một lòng, đồng lòng: Trên dưới nhất tâm. |
| nhất tâm | Một lòng, đồng lòng: Trên dưới nhất tâm. |
Chàng về Hồ thiếp cũng về Hồ Chàng về Hồ Hán , thiếp về Hồ Tây Chàng về khuyên bạn nhất tâm Trăm năm chớ có ôm cầm thuyền ai. |
| Cho nên , nói là người hầu nhưng thực ra là bạn tri âm , nhất nnhất tâmý của Quỳnh Nga đều được Tiểu Loan thấu hiểu , cảm thông. |
| Sau đó không lâu , Trác Văn Quân còn gửi đến chồng bài thơ Bạch đầu ngâm , trong đó có câu : Nguyện đắc nnhất tâmnhân , Bạch đầu bất tương ly. |
| Nói về bộ phim Resident Evil , Milla cho biết cô đã sống cùng nhân vật từ những ngày đầu tiên và chỉ có cô mới hiểu rõ nnhất tâmlý vai diễn này từ những chi tiết nhỏ nhất. |
| Công an mời tất cả thanh niên trong thôn lên phục vụ cho công tác điều tra , chỉ duy nnhất tâmlà không thấy đâu. |
* Từ tham khảo:
- nhất tề
- nhất thành bất biến
- nhất thần
- nhất thần giáo
- nhất thất túc thành thiên cổ hận
- nhất thì nhì thực