Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nhập bầy
đt. Xen vô bầy, họp nhau lại thành một bầy (nói về súc-vật):
Gà mình nhập bầy với gà bên cạnh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
chú đánh cha tôi, tôi tha gì chú
-
chú giải
-
chú hạ
-
chú khi ni mi khi khác
-
chú mày
-
chú mình
* Tham khảo ngữ cảnh
Tuyển thủ Pháp được cho là đang muốn rời khỏi sân Old Trafford trong mùa Hè này sau khi liên tiếp những bản hợp đồng đắt giá gia n
nhập bầy
Quỷ đỏ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nhập bầy
* Từ tham khảo:
- chú đánh cha tôi, tôi tha gì chú
- chú giải
- chú hạ
- chú khi ni mi khi khác
- chú mày
- chú mình