| nhân nhân | dt. Nh Nhân-giả. |
| nhân nhân | dt. Người có nhân đức. |
| nhân nhân | dt. Người có nhân. |
| nhân nhân | Người có nhân. |
| Y đều là những người mà kẻ học giả gọi là hạng nhân nhân có đạo đức đấy ! Vậy mà còn gặp những tai nạn ấy. |
Hột Mít nhìn vào bài tập , nhíu mày cộng cộng trừ trừ nhân nhân chia chia. |
| "Mẹ lại nhân nhân , quả quả. |
| Hội nghị đã công bố Đoàn Chủ tịch gồm Tiến sĩ Lê Ngọc Dũng Ủy viên Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam , Chủ tịch Hội Mỹ nghệ Kim hoàn Đá quý Việt Nam Chủ tịch Hội Nghệ nhân và Thương hiệu Việt Nam ; nhà báo Trương Thúy Hà Phó chủ tịch thường trực kiêm Tổng thư ký Trung ương Hội ; nhà báo Phạm Thị Nhung Phó Chủ tịch Hội ; Nghệ nnhân nhândân Quách Văn Hiểu và Nghệ nhân Nhân dân Nguyễn Văn Ngoan. |
| Có thể nói , mặc dù NHNN đã có nhiều biện pháp tháo gỡ khó khăn cho doanh nghiệp tư nhân nhưng vẫn có tới 70% doanh nghiệp tư nnhân nhânchưa tiếp cận được vốn vay ngân hàng. |
| Hiện tại , nam sinh này đang học chuyên ngành Kỹ thuật điện tử viễn thông , Đại học Kỹ thuật Hậu cần Công an nnhân nhân(CAND). |
* Từ tham khảo:
- nhân nhẩn
- nhân nhượng
- nhân phẩm
- nhân phi hiền bất giao, vật phi nghĩa bất thủ
- nhân phù thực
- nhân quả