| nhà hộ sinh | dt. X. Nhà bảo-sinh. |
| nhà hộ sinh | dt. Nơi đỡ đẻ và chăm sóc người đẻ và trẻ sơ sinh: các bác sĩ ở nhà hộ sinh o đưa chị ấy tới nhà hộ sinh. |
| nhà hộ sinh | dt (H. hộ: giúp đỡ; sinh: đẻ) Nơi đỡ đẻ: Anh ấy đưa vợ đến nhà hộ sinh rồi ngồi chờ ở ngoài hiên. |
| nhà hộ sinh | dt. Nơi đàn bà nằm đẻ. |
| Lai vợ đến nhà hộ sinh , anh trở về lúc mười giờ đêm. |
| Anh trở lại nhà hộ sinh lúc hơn sáu giờ. |
| Rất khẩn trương và hợp lý từng giây , xong xuôi mọi thứ anh đến nhà hộ sinh cũng đã hơn chín giờ. |
| Nàng ngồi dậy thay váy rồi rời nhà hộ sinh. |
| Lai vợ đến nhà hộ sinh , anh trở về lúc mười giờ đêm. |
| Anh trở lại nhà hộ sinh lúc hơn sáu giờ. |
* Từ tham khảo:
- nhà hướng bắc không giặc cũng hùm, nhà hướng nam không làm cũng ăn
- nhà in
- nhà khách
- nhà kho
- nhà khó cậy vợ hiền, nước loạn nhờ tướng giỏi
- nhà không chủ như tủ không khoá