| nhà in | dt. C/g ấn-quán, nhà có máy in để in sách, báo, sổ, sách. |
| nhà in | - Nh. Nhà máy in. |
| nhà in | dt. Nơi chuyên in ấn sách báo, tài liệu: đi nhà in chữa mo rát o Nhà in chưa in xong. |
| nhà in | dt Nơi có máy in: Bàn tính các việc nhà in, toà soạn, trị sự, phát hành (X-thuỷ). |
| nhà in | dt. Nơi có để máy in chuyên về việc in hấy má, sách vở. |
| nhà in | .- Nh. Nhà máy in. |
| Ngạn là anh thợ nhà in , làm liên lạc viên ở nội thành Rạch Giá. |
| Đấu tranh thắng lợi về , ông hình dung con đường trước nhà in đầy những dấu chân. |
| Song dựa vào để lấy chỗ làm ăn , chứ mấy quyển truyện nôm của các nhà in sách phố hàng Gai , quyển Kiều truyền tay giữa bạn bè , hoặc mấy quyển sách dịch của tủ sách Đông Tây tư tưởng mà anh thợ cửi Nguyễn Sen mượn ở nhà các ông trưởng bạ , hộ lại làng quê để đọc những lúc rỗi... những sự chuẩn bị vẩn vơ ấy đâu đủ là bảo đảm chắc chắn để con người này đến với nghề cầm bút. |
| Người ta đua nhau mở hiệu buôn , làm đại lý cho các hãng buôn tận bên Tây , rồi đóng tàu chạy đường biển , rồi khai mỏ , mở nhà in... Tất cả gặp nhau trong một ý nghĩ : cái gì mà người phương Tây đã làm , đang làm , thì mình cũng phải làm được và sẽ làm đến nơi đến chốn. |
Năm 1913 , tờ Đông Dương tạp chí bằng tiếng Việt do Nguyễn văn Vĩnh và chủ nhà in Schneider làm chủ ra đời , ngay lập tức các nhà kinh doanh hiểu rằng , khách hàng của họ bây giờ không chỉ là người Pháp mà còn cả tầng lớp trung lưu người Việt Nam nên họ quyết định quảng cáo bằng tiếng Việt trên báo này. |
| Phường có 6 nhà in kiêm bán sách nhưng lớn nhất và uy tín thì có hai người họ Trần. |
* Từ tham khảo:
- nhà kho
- nhà khó cậy vợ hiền, nước loạn nhờ tướng giỏi
- nhà không chủ như tủ không khoá
- nhà không móng như bóng không người
- nhà kinh doanh
- nhà kính