| nhà chuyên môn | - Người có những hiểu biết sâu rộng về một ngành khoa học hay kỹ thuật. |
| nhà chuyên môn | ng Người thành thạo về một ngành khoa học hay kĩ thuật: Tôi đâu dám tranh cãi với nhà chuyên môn trong lĩnh vực này. |
| nhà chuyên môn | dt. Người chuyên môn về việc gì, ngày nay thường dùng là chuyên-viên. |
| nhà chuyên môn | .- Người có những hiểu biết sâu rộng về một ngành khoa học hay kỹ thuật. |
| Xuân Diệu đến Pháp , chỉ để nói chuyện thơ với một số bạn Việt kiều và nhà chuyên môn thôi. |
| Do đó , bằng cấp là điều kiện cần , nhưng chưa đủ để tạo nên một nhà chuyên môn hay tính chuyên nghiệp. |
| Quan trọng nhất là Myanmar nhiều năm không có nhà chuyên môn y khoa nào lên tiếng trong quốc hội. |
| Theo các chuyên gia cảnh báo , bệnh trạng mỗi người mỗi khác , không nên tự mình mua thuốc để tự chữa lấy mà không hỏi ý kiến của nnhà chuyên môntrước. |
| Bộ là cơ quan quản lý nhà nước ở trung ương , có nhiệm vụ xây dựng chiến lược phát triển giáo dục , soạn các văn bản quy phạm pháp luật , văn bản hướng dẫn , chỉ đạo thực hiện , thanh tra , kiểm tra , xử lý vi phạm , chứ không làm thay các nnhà chuyên môn, nhà xuất bản và các trường. |
| Giáo dục lịch sử có tính đặc thù , phải được tiến hành một cách hệ thống , được thực hiện bởi đội ngũ những nnhà chuyên mônđược đào tạo một cách chuyên nghiệp , với những phương pháp dạy học đặc trưng , chứ không phải bất cứ giáo viên nào cũng có thể giảng dạy được môn học này [3]. |
* Từ tham khảo:
- gia ơn
- gia phả
- gia pháp
- gia phong
- gia phổ
- gia quyến