| nhỡ bữa | tt Bị đói vì không kịp ăn: Trẻ con, ông già nhỡ bữa, có đói lắm mới được ăn củ khoai, củ sắn (Ng-hồng). |
| Hôm nào nhỡ bữa thì vẫn còn ít trứng gà , hai anh em chỉ việc lấy ra mà chế biến. |
| Cái thứ cây giàu sức sống như mùa xuân , cứ cắt đi lại đâm chồi nảy lộc , xanh miên man , là nơi đỡ lòng lúc nhỡ bữa cho nhiều nhà khi chưa kịp ra chợ hay nhỡ đợt rau trong vườn. |
Sống một mình , lâu lâu nhỡ bữa thèm rau , anh vẫn ra hái tập tàng nấu canh , lũ trẻ trông thấy tưởng chú họa sĩ đang tìm cảm hứng , đua nhau chạy ra đùa nghịch theo chân anh dọc hai bên ngõ , biết anh hái rau nấu canh , chúng tròn mắt , rồi bắt chước tranh nhau hái rau về bảo cũng để cho mẹ nấu canh , khiến con ngõ tập tàng bỗng ríu rít hẳn lên. |
* Từ tham khảo:
- nô en
- nô giỡn
- nô lệ
- nô nức
- nô-ra
- nô tì