| nguyệt tận | dt. Hết tháng, ngày cuối tháng. |
| nguyệt tận | tt (H. tận: hết) Cuối tháng: Giờ sửu, tháng ngựa, ngày nguyệt tận (NgBính). |
| nguyệt tận | dt. Cuối tháng. |
Nằm nghe mưa rơi trên quán trọ xóm Cửa Trường , một đêm nguyệt tận năm Ngọ , từ tối đến giờ , ông Đầu Xứ Anh chỉ những hết lo xa rồi lại nghĩ gần. |
* Từ tham khảo:
- triền-phong
- triền đầu
- triển-kỹ
- triển nợ
- triển-chuyển
- triệng mình