Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
triền đầu
đt. Dùng khăn vấn đầu lại.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
hại người hại của
-
ham danh
-
ham thanh chuộng lạ
-
hàm ẩn
-
hàm dưỡng
-
hàm lượng
* Tham khảo ngữ cảnh
Ngũ Lăng nhi phao cẩm
triền đầu
, tuy tùy vị dĩ ,
Tam sinh khách kết Liên hoa xã , chiêu dẫn hà tần.
Gấm
triền đầu
phấp phới , theo đuổi chưa thôi (13) ,
Hội Liên Hoa dập dìu , đón mời sao khéo (14).
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
triền đầu
* Từ tham khảo:
- hại người hại của
- ham danh
- ham thanh chuộng lạ
- hàm ẩn
- hàm dưỡng
- hàm lượng