| hàm lượng | (H. hàm: chứa đựng; lượng: số lượng) Tỉ lệ số lượng của một chất chứa trong một môi trường: Hàm lượng vàng trong quặng; Hàm lượng công nghệ dịch vụ trong nông nghiệp và ở nông thôn rất thấp (Đỗ Mười). |
| hàm lượng | .- d. Phần mà một chất chiếm trong một hỗn hợp: Hàm lượng vàng trong quặng. |
| Sản xuất của ta lúc này vẫn phần nhiều là những việc các nước G7 , G20 đã ngừng để theo đuổi các sản xuất có hàm lượng khoa học và giá trị cao hơn. |
| Sau rất nhiều gian nan , họ chứng minh được sự tồn tại hàm lượng cao bất thường của thủy ngân trong bùn , các loài cá , nhuyễn thể ở trong vịnh và sông những nơi nhận trực tiếp nước thải từ công ty hóa chất Chisso cùng sự khủng hoảng sức khỏe dân chúng. |
| Tính axit của chanh làm tăng hhàm lượngcitric trong nước tiểu và ngăn chặn sỏi thận hình thành. |
| Vật chứng 300 bánh heroin có hhàm lượng73% heroin ép hình khối chữ nhật , tổng khối lượng hơn 95kg cùng một số vật dụng liên quan. |
| Ông Lê Nguyên Hòa , Phó chủ tịch HĐQT Công ty NutiFood cũng là người tham gia dự án , chia sẻ : Dự án đứng trước thách thức lớn : công nghệ sản xuất phải đảm bảo sản phẩm sau tiệt trùng vẫn có mùi vị thơm ngon như sữa mẹ pha tại nhà , đồng thời giữ được hhàm lượngdinh dưỡng trong sữa , bao gồm nhiều vitamin , axit amin rất dễ bị phân hủy ở nhiệt độ cao , trong đó có DHA dưỡng chất tốt cho trí não. |
| Đồng thời , tuy các hhàm lượngdinh dưỡng của chùm ngây (như protein , muối khoáng , vitamin , axid amin ) có khá cao nhưng giá trị dinh dưỡng của nó cũng không có gì đặc biệt so với các loại cây khác. |
* Từ tham khảo:
- lòi chành té mứa
- lòi dom
- lòi mắt ếch
- lòi ngạnh trê
- lòi thòi
- lòi tóil