| triển chuyển | trt. Qua mau chóng, xây qua xây lại thấy tới: Việc đời triển-chuyển. // đt. (Phật): Luân-hồi, đầu thai hết kiếp nầy đến kiếp khác: Trầm-luân triển-chuyển. |
| Không ít trường hợp người lao động Trung Quốc còn gây ra các vấn đề tệ nạn xã hội , gây mất an ninh trật tự địa phương... Thứ sáu , các DN Trung Quốc bị đánh giá ít có khả năng nghiên cứu , phát ttriển chuyểngiao công nghệ , nâng cao trình độ kỹ thuật. |
| Bên cạnh đó , để thực hiện tốt mô hình , ĐH Nguyễn Tất Thành đã triển khai xây dựng Trung tâm công nghệ nghiên cứu , phát ttriển chuyểngiao công nghệ cao , Trung tâm đào tạo công nghệ cao , Công viên triển lãm khoa học tại khu công nghệ cao TPHCM Đây sẽ là hệ sinh thái trường học bao gồm các khoa đào tạo , trung tâm đào tạo , trung tâm nghiên cứu , trung tâm khởi nghiệp nhằm giúp sinh viên và giáo viên của trường tiệm cận mô hình giáo dục mới này. |
* Từ tham khảo:
- chà gạo
- chà là
- chà là cảnh
- chà là bụi
- chà là đồi
- chà là rừng