| nguyệt phí | - Nh. Nguyệt liễm. |
| nguyệt phí | dt. Tiền đóng hằng tháng, vào nghĩa vụ cho đoàn thể: đóng nguyệt phí, thu nguyệt phí. |
| nguyệt phí | dt (H. nguyệt: tháng; phí: chi tiêu) Như Nguyệt liễm: Đoàn viên đã đóng đủ nguyệt phí. |
| nguyệt phí | .- Nh. Nguyệt liễm. |
| Và sau khi nhắm mắt , nhắm mũi nói xong cái câu ông bà đồ bắt học thuộc , Sài xin phép bận đi gọi họp , đi báo anh phụ trách , đi thu tiền nguyệt phí... Bao giờ Sài cũng tìm cách rời khỏi " nhà ấy " nhanh chóng. |
| Nhân lúc đó chất men đã bốc , Hậu chủ chạy lại ghì chặt lấy cô ta , xé cái áo dài lụa bạch ra để… soạng làn da mát rượi mỗi lúc mỗi trắng , mỗi lúc mỗi trong hơn và sáng hơn : Nhà vua cười ha hả : Chao ôi , trăng cũng đa tình ! Không thế , sao mỗi lúc mỗi sáng hơn lên như vậy ? Rồi ngâm vang bốn câu thơ dưới ánh trăng : Nguyệt diệc đa tình thậm Chiếu thử ôn nhu hương Duy ngô đắc chung lnguyệt phío nguyệt phí quang mang Về sau , có người tạm dịch : Gớm cho trăng cũng đa tình , Này nơi êm ấm cũng rình sáng soi ; Suốt đời riêng một ta vui Trăng soi tỏ lắm cũng toi công mà ! Sách xưa chép rằng : saukhi ngâm xong bốn câu thơ trên , Hậu chủ buông tay ra thì người con gái lăn xuống đất , không động đậy. |
| Và sau khi nhắm mắt , nhắm mũi nói xong cái câu ông bà đồ bắt học thuộc , Sài xin phép bận đi gọi họp , đi báo anh phụ trách , đi thu tiền nguyệt phí... Bao giờ Sài cũng tìm cách rời khỏi "nhà ấy" nhanh chóng. |
* Từ tham khảo:
- nguyệt san
- nguyệt thực
- nguýt
- nguýt háy
- ngư
- ngư